Anh ngữ ETEST (@AnhngETEST)
Posted
0 replies · 0 reposts · 0 likes
Từ vựng luôn là một trong những yếu tố quan trọng hàng đầu khi bạn muốn học tốt tiếng Anh. Bạn càng có nhiều kiến thức về vốn từ vựng IELTS cho từng chủ đề thì càng có nhiều khả năng đạt điểm cao. Cùng Anh ngữ Du học ETEST tìm hiểu các từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề phổ biến hiện nay nhé. 1. Từ vựng Speaking IELTS chủ đề People STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt 1 Destiny (n) Số mệnh 2 Name after (v) Đặt tên theo 3 A genuine smile (n) Nụ cười thật 4 Crack a smile (v) Nụ cười nhẹ 5 Fake smile/social smile (n) Nụ cười không thật 6 Put a smile on someone’s face (v) Khiến ai đó cười, vui vẻ 7 Smile from ear to ear (v) Cười rất vui vẻ 8 Fair-minded Công bằng 9 Thoroughness Triệt để 10 Versatile/ Talented Đa năng / tài năng 11 Exceptional Đặc biệt 12 Innate Bẩm sinh 13 broad-minded Đầu óc cởi mở, khoáng đạt 14 easy-going Thoải mái, vô tư 15 extrovert Người hướng ngoại 16 fair-minded Công bằng, không thiên vị 17 fun-loving Yêu thích sự vui vẻ 18 to hide one’s light under a bushel Che giấu tài năng 19 good company Tính cách hòa đồng 20 good sense of humor Có khiếu hài hước 21 introvert Người hướng nội 22 laid-back Thư thái, ung dung 23 to lose one’s temper Nóng nảy, dễ bực mình, 24 narrow minded Hẹp hòi, nhỏ nhen 25 painfully shy Rất rụt rè 26 to put others first Biết suy nghĩ cho người khác 27 quick-tempered Dễ nóng nảy 28 reserved Kín đáo, dè dặt 29 self-assured Tự tin 30 self-centered Ích kỷ 31 self-confident Tự tin 32 self-effacing Khiêm tốn 33 to take after Trông giống người nào đó 34 thick-skinned Mặt dày, trơ, lì 35 trustworthy Đáng tin cậy 36 two-faced Hai mặt, không đáng tin cậy 2. Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Hometown 37 Cuisine (n) Ẩm thực 38 Residential area (n) Khu dân cư 39 Civilized (adj) Văn minh 40 Amenities Thích nghi, dễ chịu 41 Atmosphere Bầu khí quyển 42 Bus route Tuyến xe buýt 43 Congestion Đông nghịt, tắt đường 44 Cosmopolitan Thuộc toàn thế giới, thuộc quốc tế 45 Cost of living Chi phí sinh hoạt 46 Heart of the city Khu trung tâm thành phố 47 High – rise flat Căn hộ nhiều tầng 48 Historic Có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử 49 Housing estate Khu vực quy hoạch làm khu dân cư 50 Industrial Công nghiệp 51 Industrial zone Khu công nghiệp 52 Inner city Vùng nội thành 53 Lively/bustling/vibrant Nhộn nhịp, sôi động 54 Local facility Cơ sở vật chất tại địa phương 55 Neighbourhood Vùng lân cận 56 Outskirts Vùng ngoại ô 57 Overcrowding Đông dân 58 Pace of life Nhịp sống 59 Peaceful Yên bình 60 Places of interest địa điểm thu hút khách du lịch 61 Pollution Sự ô nhiễm 62 Poverty Sự nghèo khổ 63 Provincial Thuộc về tỉnh 64 Residential area Khu dân cư 65 Rush hour Giờ cao điểm 66 Sense of community Tính cộng đồng 67 Shopping centre Khu trung tâm mua sắm 68 Sprawling city Thành phố lớn 69 Suburbs Vùng ngoại ô 70 The rat race Lối sống vội vã 71 Tourist attraction Địa điểm thu hút khách du lịch 72 Traffic jams Tắc đường 73 Underground system/subway Tàu điện ngầm 3. Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Work & Study 74 Move up the career ladder (v) Thăng tiến trong công việc 75 Work flat out (v) Làm việc chăm chỉ 76 Nine-to-five job (n) Việc làm giờ hành chính 77 Extracurricular activity (n) Hoạt động ngoại khóa 78 Academic result (n) Kết quả học tập 79 Curriculum (n) Chương trình học 80 Put theory into practice (v) Áp dụng lý thuyết vào thực hành #Anh_ngữ_ETEST #từ_vựng_ielts_speaking_theo_chủ_đề Anh ngữ Du học ETEST trực thuộc Công ty Cổ phần Anh ngữ E-Test Địa chỉ: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Anh Dang Building, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM Số điện thoại: 093 380 6699 Website: https://etest.edu.vn/ Nguồn tham khảo: https://etest.edu.vn/tu-vung-ielts-speaking-theo-chu-de/ Địa chỉ: https://www.google.com/maps?cid=17860014099742571493 Thông tin: https://www.google.com/search?q=Anh+ngu+ETEST&kponly=&kgmid=/g/11f2wdd6x2 Xem thêm: https://issuu.com/anhnguetest/docs/t_v_ng_lu_n_l_m_t_trong_nh_ng_y_u_t_quan_tr_ng_ https://anhnguetest.blogspot.com/2023/02/tu-vung-ielts-speaking-theo-chu-de.html https://www.pinterest.com/pin/1080371398089224684